xấu hoắc
Định nghĩa
Tính từ: - Rất xấu, xấu một cách khó coi, không thể chấp nhận được: "xấu hoắc" chỉ mức độ xấu cao hơn bình thường, mang sắc thái mạnh mẽ, thường dùng trong khẩu ngữ để chê bai hoặc nhấn mạnh sự xấu xí, tồi tệ.
Ví dụ sử dụng
- (Chiếc áo này có màu sắc rất xấu, trông khó coi.)
- (Bức tranh có chất lượng thẩm mỹ kém, không đáng xem.)
- (Bài hát có giai điệu hoặc lời ca rất tệ, không thú vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xấu hoắc" dùng với vật thể hoặc sản phẩm: nhấn mạnh tính kém chất lượng, không thẩm mỹ.
- Chiếc bàn này đóng xấu hoắc, chân bàn lệch hết cả. (Chiếc bàn có thiết kế và tay nghề tồi, không đạt yêu cầu.)
- "xấu hoắc" dùng với hành vi hoặc kết quả: chỉ điều gì đó rất tồi tệ, đáng thất vọng.
- Cách cư xử của anh ta xấu hoắc, ai cũng ghét. (Thái độ ứng xử của người đó rất kém, không được lòng người khác.)
Biến thể và từ gần giống
- Xấu (tính từ): có hình thức hoặc phẩm chất không tốt, trái với đẹp.
- Bức ảnh này xấu quá. (Bức ảnh có chất lượng hình ảnh kém.)
- Xấu xí (tính từ): xấu một cách đáng ghét, khó nhìn — đồng nghĩa nhưng nhẹ hơn "xấu hoắc".
- Cô ấy mặc bộ đồ xấu xí. (Cô ấy ăn mặc không đẹp mắt.)
- Hoắc (phó từ): từ đệm chỉ mức độ cao, thường đi với "xấu" để tạo thành "xấu hoắc".
Từ đồng nghĩa
- Xấu tệ: rất xấu, không thể chấp nhận.
- Xấu kinh khủng: xấu đến mức gây sốc.
- Tồi tệ: kém chất lượng, không tốt.
Thành ngữ liên quan
- Xấu hoắc như ma: rất xấu, xấu đến mức đáng sợ (thường dùng trong so sánh dân dã).
- Mặt mũi nó xấu hoắc như ma, nhìn phát sợ. (Khuôn mặt người đó xấu đến mức gây cảm giác ghê rợn.)